Chân dung Aamir Khan
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi Aamir Khan: đối chiếu với cuộc đời thật

Ngôi sao điện ảnh Hindi của Ấn Độ, nhà sản xuất kiêm đạo diễn, nổi tiếng với Lagaan, 3 Idiots và Dangal.

Sinh 14/03/1965 · 10:05 · Mumbai (khi đó là Bombay), Ấn Độ Giờ Tỵ · tuổi Ất Tỵ Dữ liệu giờ sinh: Rodden A[2]

Lá số của Aamir Khan đoán đúng đến đâu?

Lá số của Aamir Khan trúng ở nét sự nghiệp hiển đạt sau quãng đầu khó khăn, và ở đại vận tuổi 15–24 khi anh thành sao. Trượt rõ nhất ở cung Tài Bạch (nói túng thiếu, đời thật là cát-xê hàng đầu), cung Thiên Di (nói đi xa gặp rủi, đời thật nổi tiếng ở Trung Quốc) và đại vận 2009–2018 (chấm xấu nhưng lại là đỉnh cao).

60%
nhận định về con người khớp
3 khớp · 3 khớp một phần · 4 trượt
80%
đại vận 10 năm khớp
3 khớp · 1 khớp một phần · 1 trượt
100%
năm bước ngoặt khớp
4 khớp · 0 khớp một phần · 0 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

Aamir Khan là ai?

Aamir Khan sinh ngày 14/3/1965 tại Bombay trong một gia đình làm điện ảnh. Cha là nhà sản xuất Tahir Hussain, chú là đạo diễn Nasir Hussain. Anh là con thứ hai trong bốn anh chị em. Tuổi thơ khá chật vật vì các phim của cha phần lớn thất bại, nợ nần chồng chất.

Anh xuất hiện lần đầu trên màn ảnh khi còn nhỏ trong Yaadon Ki Baaraat (1973). Năm 16 tuổi anh đóng phim ngắn Paranoia, sau đó vào nhóm kịch Avantar và làm trợ lý đạo diễn cho chú. Vai chính đầu tiên là Qayamat Se Qayamat Tak (1988), bộ phim đưa anh thành ngôi sao.

Trong thập niên 1990 anh có hàng loạt phim ăn khách như Dil, Rangeela, Raja Hindustani. Năm 1999 anh lập hãng Aamir Khan Productions; phim đầu tiên Lagaan (2001) được đề cử Oscar phim nước ngoài. Sau bốn năm nghỉ, anh trở lại với Rang De Basanti (2006) và làm đạo diễn lần đầu với Taare Zameen Par (2007).

Từ 2008 anh có chuỗi phim phá kỷ lục doanh thu: Ghajini, 3 Idiots, Dhoom 3, PK, Dangal, và mở đường cho phim Ấn Độ vào thị trường Trung Quốc. Năm 2013 anh vào danh sách Time 100. Phim Thugs of Hindostan (2018) bị chê, mở ra giai đoạn kém thuận lợi hơn.

Lá số Tử Vi của Aamir Khan tóm tắt

Lập theo ngày 14/03/1965, giờ Tỵ (10:05 giờ đồng hồ), nam mệnh.

TÂN TỴTẬT ÁCH
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
TẢ PHỤ
VĂN XƯƠNG (Đ)
PHƯỢNG CÁC
GIẢI THẦN
THÁI TUẾ
PHỤC BINH
THIÊN SỨ
L.LỘC TỒNL.HÓA KHOAL.HÓA KỴ
NHÂM NGỌTÀI BẠCH
CỰ MÔN (V)
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIẾU DƯƠNG
ĐẠI HAO (H)
ĐỊA KHÔNG (H)
THIÊN KHÔNG
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNG
QUÝ MÙITỬ TỨC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
PHONG CÁO
TANG MÔN (H)
BỆNH PHÙ
GIÁP THÂNPHU THÊ (THÂN)
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
HỶ THẦN
THIÊN VIỆT
CÔ THẦN
THIÊN PHÚC
ĐỊA GIẢI
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA QUYỀN
THIẾU ÂM
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃL.HÓA LỘC
CANH THÌNTHIÊN DI
THÁI ÂM (H)
TAM THAI
THIÊN HỶ
QUẢ TÚ
THIÊN QUAN
HÓA KỴ
TRỰC PHÙ
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (Đ)
ĐỊA KIẾP (H)
THIÊN LA
L.ĐÀ LA
✦ AAMIR KHAN ✦

📅 14/3/1965 (Dương Lịch) · giờ Tỵ
📅 12/2/1965 (Âm Lịch) · giờ Tỵ
🎂 62 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Âm Nam · Âm Dương Nghịch Lý

Năm: Ất Tỵ  ·  Mệnh: Phú Đăng Hỏa (Lửa ngọn đèn lớn)
Cục: Thổ Ngũ Cục  ·  Mệnh: Tuất · Thân: Thân

Năm Ngọ — Tuổi 62
Đại vận: Tỵ (55–64t) ● 7.4đ
Tiểu hạn: Ngọ · Tài Bạch
Lưu đại hạn: Mùi · Tử Tức

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 08:48
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
ẤT DẬUHUYNH ĐỆ
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
PHI LIÊM
HỮU BẬT
VĂN KHÚC (B)
LONG TRÌ
ĐẨU QUÂN
THIÊN GIẢI
QUAN PHÙ
PHÁ TOÁI
KỶ MÃONÔ BỘC
THIÊN PHỦ (B)
LỘC TỒN
ÂN QUANG
THIÊN TÀI
BÁC SỸ
ĐIẾU KHÁCH
LINH TINH (Đ)
THIÊN THƯƠNG
BÍNH TUẤTMỆNH
THÁI DƯƠNG (H)
TẤU THƯ
BÁT TỌA
NGUYỆT ĐỨC
HỒNG LOAN
TỬ PHÙ
HỎA TINH (H)
LƯU HÀ
THIÊN HÌNH (H)
MẬU DẦNQUAN LỘC
PHÚC ĐỨC
LỰC SỸ
THIÊN ĐỨC
THIÊN RIÊU (Đ)
THIÊN Y
KÌNH DƯƠNG (H)
KIẾP SÁT (Đ)
L.BẠCH HỔ
ĐINH SỬUĐIỀN TRẠCH
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
THANH LONG
HOA CÁI
THIÊN THỌ
HÓA KHOA
BẠCH HỔ
THIÊN KHỐC (H)
BÍNH TÝPHÚC ĐỨC
THIÊN CƠ (Đ)
LONG ĐỨC
THIÊN KHÔI
HÓA LỘC
TIỂU HAO (H)
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯL.HÓA QUYỀN
ĐINH HỢIPHỤ MẪU
TƯỚNG QUÂN
THIÊN QUÝ
THIÊN MÃ (V)
THAI PHỤ
QUỐC ẤN
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
TÝ
HỢI
TUẤT
DẬU
THÂN
MÙI
NGỌ
TỴ
THÌN
MÃO
DẦN
SỬU
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Ất Tỵ
Cục
Thổ Ngũ Cục
Cung Mệnh
Tuất · Thái Dương (hãm)
Cung Thân
Thân · cư Phu Thê
Cung mạnh nhất
Huynh Đệ (6,6)
Cung mạnh nhì
Điền Trạch (5,6)
Cung yếu nhất
Mệnh (1,9)
Mệnh nạp âm
Hỏa

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 1,9/10 Nhật Nguyệt chiếu, cả đời hưởng giàu sang.Lá số gốc: [Thái Dương, Thái Âm] Nhật Nguyệt ở đây ví như mặt trời mặt trăng đua nhau chiếu sáng, suốt đời được hưởng giàu sang. Anh được báo chí coi là ngôi sao ăn khách bậc nhất thế giới, thu nhập thuộc hàng cao nhất.[1] Khớp
Mệnhđiểm 1,9/10 Thái Dương mờ ám thủ Mệnh, vận trình tối tăm, tiền đồ trắc trở.Lá số gốc: Nhật Nguyệt Tàng Hung: Thái Dương hoặc Thái Âm mờ ám thủ Mệnh → vận trình tối tăm, tiền đồ trắc trở. Đời thật ngược hẳn: anh nhanh chóng thành diễn viên chính hàng đầu từ thập niên 1990.[1] Trượt
Quan Lộcđiểm 3,1/10 Vô chính diệu có Tuần, rất tốt về công danh.Lá số gốc: Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống Sự nghiệp kéo dài hơn 30 năm và được xem là một trong những diễn viên nổi bật nhất điện ảnh Ấn Độ.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 3,1/10 Khó đầu sau hiển đạt nhưng không bền.Lá số gốc: Quan Lộc vô chính diệu + Tuần/Triệt: khó đầu sau hiển đạt nhưng không bền Đúng phần khó đầu rồi hiển đạt: phim đầu Holi ít khán giả, rồi được giao vai chính. Phần không bền thì sai, danh tiếng giữ hàng chục năm.[1] Khớp một phần
Tài Bạchđiểm 2,5/10 Không Kiếp tại Tài Bạch, túng thiếu cùng khốn.Lá số gốc: Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn Trái ngược: cát-xê của anh thuộc hàng cao nhất với diễn viên ngoài Hollywood.[1] Trượt
Phúc Đứcđiểm 3,1/10 Hóa Lộc thủ Phúc Đức, phúc lộc dồi dào.Lá số gốc: Hóa Lộc Thủ Phúc Đức: Hóa Lộc (thần cung Phúc Đức) thủ chính cung — phúc lộc dồi dào, cuộc đời được hưởng phúc thọ tốt đẹp, ít tai họa bệnh tật. Anh nhận rất nhiều giải thưởng và danh hiệu của nhà nước Ấn Độ.[1] Khớp
Điền Trạchđiểm 5,6/10 Phá tán tổ nghiệp, về sau tạo lập nơi xa mà bền vững.Lá số gốc: [Tử Vi, Phá Quân] Phá tán tổ nghiệp, hay lìa bỏ tổ nghiệp. Về sau tạo lập ở nơi xa mà bền vững. Đúng phần cơ nghiệp của cha không giữ được vì phim thất bại. Phần lập nghiệp nơi xa thì không: anh gây dựng ngay tại Bombay, nơi sinh ra.[1] Khớp một phần
Huynh Đệđiểm 6,6/10 Nhiều sao dương, anh em trai nhiều hơn chị em gái.Lá số gốc: Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái Anh có một em trai và hai em gái, nên chị em gái nhiều hơn.[1] Trượt
Thiên Diđiểm 3,2/10 Hóa Kỵ tại Thiên Di, xuất ngoại mang lại rủi ro.Lá số gốc: Hóa Kỵ Thiên Di: Hóa Kỵ đóng tại Thiên Di — di chuyển hay gặp trở ngại tai vạ, xuất ngoại mang lại rủi ro; cần thận trọng khi đi xa hoặc định cư nước ngoài. Thị trường nước ngoài, nhất là Trung Quốc, lại là nơi anh gặt hái lớn.[1] Trượt
Nô Bộcđiểm 4,9/10 Thiên Mã: nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng.Lá số gốc: [Thiên Mã] Nay đây mai đó, được nhiều người mến chuộng. Đúng phần được nhiều người mến chuộng ở Ấn Độ và Trung Quốc; phần nay đây mai đó bài không ghi.[1] Khớp một phần

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
5–14 tuổi1969–1978 Mệnh (Tuất)Thái Dương (hãm) 3,5/10 · Kém Tuổi thơ chật vật vì nợ nần của cha, chỉ có vài vai nhí.[1]Điểm thấp, hạn xấu khớp với tuổi thơ khó khăn. Khớp
15–24 tuổi1979–1988 Huynh Đệ (Dậu)Vũ Khúc (đắc), Thất Sát (hãm) 7,1/10 · Thuận Đóng Paranoia, làm trợ lý, đóng Holi rồi bứt lên thành sao với Qayamat Se Qayamat Tak.[1]Điểm cao khớp với giai đoạn bước vào nghề và thành danh. Khớp
25–34 tuổi1989–1998 Phu Thê (Thân)Thiên Đồng (miếu), Thiên Lương (vượng) hóa Quyền 4,5/10 · Trung bình Thập niên lên hạng: nhiều phim ăn khách và giải Nam diễn viên chính đầu tiên, nhưng có vài phim thất bại như Parampara. Nghiêng hẳn về thành công.[1]Điểm trung bình khớp một phần: có lẫn lộn nhưng nghiêng về tăng tiến. Khớp một phần
35–44 tuổi1999–2008 Tử Tức (Mùi)Thiên Tướng (đắc) 4,5/10 · Trung bình Lập hãng phim, Lagaan thành công, rồi nghỉ bốn năm và trở lại; có cả thất bại (Mela) lẫn thành công.[1]Điểm vừa khớp với thập niên lẫn lộn: đỉnh cao, rồi nghỉ, rồi trở lại. Khớp
45–54 tuổi2009–2018 Tài Bạch (Ngọ)Cự Môn (vượng) 3,9/10 · Kém Đây là đỉnh cao đời anh: 3 Idiots, Dhoom 3, PK, Dangal liên tiếp phá kỷ lục.[1]Điểm thấp, hạn xấu nhưng đời thật là quãng thăng hoa nhất. Trượt
55–64 tuổi2019–2028 Tật Ách (Tỵ)Liêm Trinh (hãm), Tham Lang (hãm) 7,4/10 · Thuận Đại vận hiện tại: Thugs of Hindostan (2018) bị chê, bài ghi giai đoạn này kém thuận lợi hơn.Điểm cao nhưng bài chỉ ghi quãng kém thuận lợi; đại vận chưa kết thúc. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1990 Khớp
Năm Canh Ngọ · 26 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tài Bạch · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Năm có năm phim ra mắt; Dil là phim thu cao nhất năm.[1]

Lá số năm đó: Lưu Thái Tuế ở Tài Bạch, Hóa Lộc về Mệnh.Lá số gốc: Năm Canh Ngọ: lưu Thái Tuế ở cung Tài Bạch. · Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Thái Dương) → Mệnh; Hóa Quyền (Vũ Khúc) → Huynh Đệ; Hóa Khoa (Thiên Đồng) → Phu Thê; Hóa Kỵ (Thái Âm) → Thiên Di.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Huynh Đệ · Hóa Khoa → Phu Thê · Hóa Kỵ → Thiên Di
2001 Khớp
Năm Tân Tỵ · 37 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Tử Tức

Đời thật: Lagaan được đề cử Oscar, mang về giải quốc gia và Filmfare.[1]

Lá số năm đó: Hóa Lộc về Tài Bạch, Hóa Quyền về Mệnh.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Cự Môn) → Tài Bạch; Hóa Quyền (Thái Dương) → Mệnh; Hóa Khoa (Văn Khúc) → Huynh Đệ; Hóa Kỵ (Văn Xương) → Tật Ách.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Huynh Đệ · Hóa Kỵ → Tật Ách
2006 Khớp
Năm Bính Tuất · 42 tuổi mụ · Thái Tuế ở Mệnh · tiểu hạn ở Quan Lộc

Đời thật: Rang De Basanti được khen ngợi và mang về giải phê bình Nam diễn viên chính.[1]

Lá số năm đó: Lưu Thái Tuế ngay cung Mệnh, Hóa Quyền về Phúc Đức.Lá số gốc: Năm Bính Tuất: lưu Thái Tuế ở cung Mệnh. · Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Thiên Đồng) → Phu Thê; Hóa Quyền (Thiên Cơ) → Phúc Đức; Hóa Khoa (Văn Xương) → Tật Ách; Hóa Kỵ (Liêm Trinh) → Tật Ách.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Phu Thê · Hóa Quyền → Phúc Đức · Hóa Khoa → Tật Ách · Hóa Kỵ → Tật Ách
2013 Khớp
Năm Quý Tỵ · 49 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Tử Tức

Đời thật: Dhoom 3 thành phim ăn khách nhất năm; anh vào danh sách Time 100.[1]

Lá số năm đó: Hóa Lộc về Điền Trạch, Hóa Quyền về Tài Bạch.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Phá Quân) → Điền Trạch; Hóa Quyền (Cự Môn) → Tài Bạch; Hóa Khoa (Thái Âm) → Thiên Di; Hóa Kỵ (Tham Lang) → Tật Ách.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Điền Trạch · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Thiên Di · Hóa Kỵ → Tật Ách

Nhận xét của ban biên tập

Lá số trúng ở bức tranh lớn: sự nghiệp hiển đạt sau quãng đầu khó khăn, và đại vận tuổi 15–24 khớp với lúc anh bước vào nghề rồi thành sao. Bốn năm mốc chọn theo đời thật đều khớp.

Lá số trượt ở các câu cụ thể: Tài Bạch nói túng thiếu, Thiên Di nói đi xa gặp rủi, Mệnh nói tiền đồ trắc trở, Huynh Đệ nói anh em trai nhiều hơn chị em gái. Đại vận 2009–2018 chấm điểm thấp nhưng là đỉnh cao sự nghiệp.

Bài học: những câu chung về công danh dễ trúng; câu về tiền bạc, nơi đi và số anh chị em dễ kiểm chứng hơn và cũng dễ sai hơn.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

Aamir Khan sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
Aamir Khan sinh ngày 14/03/1965 lúc 10:05 tại Mumbai (khi đó là Bombay), Ấn Độ (Astro-Databank xếp hạng A). Năm sinh âm lịch là Ất Tỵ — tuổi Tỵ; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Tỵ.
Lá số tử vi của Aamir Khan mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Tuất với chính tinh Thái Dương (hãm); cung Thân cư Phu Thê (Thân); Thổ Ngũ Cục. Cung mạnh nhất là Huynh Đệ, yếu nhất là Mệnh.
Lá số tử vi của Aamir Khan có đúng không?
Đúng ở nét lớn như công danh hiển đạt và giai đoạn thành danh thập niên 1980; sai ở cung Tài Bạch, Thiên Di và đại vận 2009–2018. Mỗi dòng được chấm riêng, xem bảng trên trang.

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — Aamir Khan
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden A)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.