Chân dung George W. Bush
Ảnh: Wikimedia Commons — tác giả & giấy phép tại trang gốc
Nghiệm Chứng · Lá số người nổi tiếng

Lá số Tử Vi George W. Bush: đối chiếu với cuộc đời thật

Tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ (2001–2009), từng là thống đốc Texas, nổi tiếng với cuộc chiến chống khủng bố sau sự kiện 11/9.

Sinh 06/07/1946 · 07:26 · New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ Giờ Thìn · tuổi Bính Tuất Dữ liệu giờ sinh: Rodden AA[2]

Lá số của George W. Bush đoán đúng đến đâu?

Lá số của George W. Bush trúng ở hình ảnh công danh lớn gắn với thời loạn và những lần thăng giáng thất thường: mức ủng hộ cao nhất rồi thấp nhất cũng chính trong nhiệm kỳ tổng thống. Chỗ trượt rõ nhất là điểm Mệnh thấp (3,6/10) và cung Phụ Mẫu xấu, trong khi đời thật là người con của một dòng họ chính trị lớn, được cha nâng đỡ suốt sự nghiệp.

78%
nhận định về con người khớp
1 khớp · 6 khớp một phần · 2 trượt
83%
đại vận 10 năm khớp
4 khớp · 1 khớp một phần · 1 trượt
60%
năm bước ngoặt khớp
2 khớp · 1 khớp một phần · 2 trượt

Tỷ lệ = mục khớp hoặc khớp một phần trên số mục kiểm chứng được; mục chưa có nguồn không tính. Cách chấm

George W. Bush là ai?

George Walker Bush sinh ngày 6 tháng 7 năm 1946 tại New Haven, bang Connecticut, là con trưởng của George H. W. Bush và Barbara Pierce. Ông lớn lên ở Midland và Houston (Texas), học Phillips Academy rồi Đại học Yale, tốt nghiệp cử nhân sử học năm 1968.

Năm 1968 ông gia nhập Không quân và được bổ nhiệm vào Vệ binh Quốc gia Không quân Texas. Năm 1973 ông vào Trường Kinh doanh Harvard, tốt nghiệp thạc sĩ quản trị kinh doanh năm 1975. Năm 1977 ông lập công ty thăm dò dầu khí Arbusto Energy, sau này sáp nhập rồi nhập vào Harken Energy.

Năm 1978 ông tranh ghế Hạ viện Mỹ ở Texas nhưng thua Kent Hance. Năm 1989 ông cùng nhóm nhà đầu tư mua quyền kiểm soát đội bóng chày Texas Rangers và làm đối tác điều hành cho đến khi bán cổ phần năm 1998. Năm 1994 ông thắng cuộc đua thống đốc Texas trước bà Ann Richards, và năm 1998 tái đắc cử với tỷ lệ kỷ lục 68 phần trăm.

Ông đắc cử tổng thống năm 2000 sau một cuộc kiểm phiếu gây tranh cãi ở Florida và phán quyết Bush v. Gore, rồi tái đắc cử năm 2004. Nhiệm kỳ của ông gắn với sự kiện 11/9, cuộc chiến ở Afghanistan và Iraq, và cuộc khủng hoảng tài chính 2008. Sau khi rời nhiệm sở năm 2009, ông trở về Texas và giữ một vị thế công chúng khiêm tốn.

Lá số Tử Vi của George W. Bush tóm tắt

Lập theo ngày 06/07/1946, giờ Thìn (07:26 giờ đồng hồ), nam mệnh.

QUÝ TỴPHÚC ĐỨC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
LONG ĐỨC
LỘC TỒN
HỮU BẬT
HỒNG LOAN
THIÊN QUAN
BÁC SỸ
HỎA TINH (Đ)
L.LỘC TỒN
GIÁP NGỌĐIỀN TRẠCH
THIÊN LƯƠNG (M)
LỰC SỸ
VĂN XƯƠNG [K] (H)
THIÊN RIÊU (H)
THIÊN Y
PHONG CÁO
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (H)
L.THÁI TUẾL.KÌNH DƯƠNGL.HÓA KHOA
ẤT MÙIQUAN LỘC
LIÊM TRINH (Đ)
THẤT SÁT (Đ)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
HÓA KỴ
ĐỊA KHÔNG (H)
LƯU HÀ
L.HÓA KỴ
BÍNH THÂNNÔ BỘC
VĂN KHÚC (H)
THIÊN MÃ (V)
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐIẾU KHÁCH
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN THƯƠNG
L.TANG MÔNL.THIÊN MÃ
NHÂM THÌNPHỤ MẪU
CỰ MÔN (H)
TAM THAI
TUẾ PHÁ
QUAN PHỦ
ĐÀ LA (Đ)
THIÊN HƯ (H)
THIÊN LA
L.ĐÀ LA
✦ GEORGE W. BUSH ✦

📅 6/7/1946 (Dương Lịch) · giờ Thìn
📅 8/6/1946 (Âm Lịch) · giờ Thìn
🎂 81 tuổi (âm lịch)
⚧ Giới tính: Nam
Dương Nam · Âm Dương Thuận Lý

Năm: Bính Tuất  ·  Mệnh: Ốc Thượng Thổ (Đất trên nóc nhà)
Cục: Mộc Tam Cục  ·  Mệnh: Mão · Thân: Hợi

Năm Ngọ — Tuổi 81
Đại vận: Tuất (73–82t) ● 5.5đ
Tiểu hạn: Tý · Tử Tức
Lưu đại hạn: Dậu · Thiên Di

🗓 Lập lá số: 02/10/2026 08:51
© 2026 紫微明寶 | Tử Vi Minh Bảo
ĐINH DẬUTHIÊN DI
TƯỚNG QUÂN
TẢ PHỤ
THIÊN VIỆT
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
TRỰC PHÙ
TÂN MÃOMỆNH
TỬ VI (B)
THAM LANG (H)
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
TỬ PHÙ
PHỤC BINH
ĐỊA KIẾP (H)
MẬU TUẤTTẬT ÁCH
THIÊN ĐỒNG (H)
TẤU THƯ
BÁT TỌA
HOA CÁI
THAI PHỤ
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA LỘC
THÁI TUẾ
THIÊN SỨ
L.HÓA LỘC
CANH DẦNHUYNH ĐỆ
THIÊN CƠ (H)
THÁI ÂM (H)
LONG TRÌ
THIÊN QUÝ
HÓA QUYỀN
QUAN PHÙ
ĐẠI HAO (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
L.BẠCH HỔL.HÓA QUYỀN
KỶ SỬUPHU THÊ
THIÊN PHỦ (B)
THIÊN TÀI
THIÊN GIẢI
QUỐC ẤN
THIẾU ÂM
BỆNH PHÙ
PHÁ TOÁI
MẬU TÝTỬ TỨC
THÁI DƯƠNG (H)
HỶ THẦN
PHƯỢNG CÁC
ÂN QUANG
THIÊN TRÙ
THIÊN PHÚC
ĐỊA GIẢI
GIẢI THẦN
TANG MÔN (H)
L.THIÊN KHỐCL.THIÊN HƯ
KỶ HỢITÀI BẠCH (THÂN)
VŨ KHÚC (H)
PHÁ QUÂN (H)
PHI LIÊM
THIÊN KHÔI
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
THIẾU DƯƠNG
LINH TINH (H)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
NGỌ
MÙI
THÂN
DẬU
TUẤT
HỢI
TÝ
SỬU
DẦN
MÃO
THÌN
TỴ
TUẦN
TRIỆT
(M):Miếu Địa(V):Vượng Địa(Đ):Đắc Địa(B):Bình Hòa(H):Hãm ĐịaKimMộcThủyHỏaThổ
Năm sinh
Bính Tuất
Cục
Mộc Tam Cục
Cung Mệnh
Mão · Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm)
Cung Thân
Hợi · cư Tài Bạch
Cung mạnh nhất
Điền Trạch (6,2)
Cung mạnh nhì
Phúc Đức (5,4)
Cung yếu nhất
Nô Bộc (2,4)
Mệnh nạp âm
Thổ

Bảng 1 — Lá số nói gì về con người, đời thật ra sao

Mỗi dòng là một nhận định của lá số, đặt cạnh sự thật có nguồn. Mục nào không có nguồn công khai, chúng tôi ghi "chưa kiểm chứng" thay vì cố gán.

CungLá số nóiĐời thậtKết luận
Mệnhđiểm 3,6/10 Tử Vi gặp Không Kiếp: lao tâm, đường công danh trắc trở.Lá số gốc: Tử Vi gặp Không/Kiếp: lao tâm, công danh trắc trở Đúng phần có trắc trở ở những chặng cụ thể (thua cuộc đua Hạ viện 1978, thua sơ bộ New Hampshire năm 2000); nhưng cuối cùng ông vẫn lên tới chức cao nhất, nên không thể nói công danh nói chung là trắc trở.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,6/10 Tử Vi, Tham Lang tại Mão: yếm thế, thiên hướng tu hành.Lá số gốc: Tử Vi Tham tại Mão/Dậu: yếm thế, thiên hướng tu hành Đúng phần thiên hướng tôn giáo: ông đề cao các tổ chức tôn giáo trong chính sách. Sai phần yếm thế, tu hành: ông dấn thân vào quyền lực chứ không rút lui.[1] Khớp một phần
Mệnhđiểm 3,6/10 Cung Mệnh chỉ được 3,6/10 điểm, thuộc nhóm thấp.Lá số gốc: Cung Mệnh (Mão) — Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm); điểm 3.6/10. Đời thật là người đứng đầu một cường quốc hai nhiệm kỳ, thắng cả cuộc đua thống đốc lẫn hai cuộc bầu cử tổng thống. Điểm thấp của cung Mệnh không phản ánh quy mô thành tựu này.[1] Trượt
Quan Lộcđiểm 4,2/10 Công danh hoạnh đạt, có chức lớn hiển hách trong thời loạn, nhưng thăng giáng thất thường.Lá số gốc: [Sát, Phá, Liêm, Tham] Công danh hoạnh đạt. Có võ chức lớn lao, hiển hách trong thời loạn. Nhưng thăng giáng thất thường. Ông giữ chức tổng thống trong thời chiến sau 11/9; mức ủng hộ lên cao kỷ lục rồi xuống thấp kỷ lục chỉ trong một nhiệm kỳ.[1] Khớp
Quan Lộcđiểm 4,2/10 Liêm Trinh, Thất Sát: chuyên về quân sự nhưng thăng giáng thất thường.Lá số gốc: [Liêm Trinh, Thất Sát] Chuyên về quân sự nhưng thăng giáng thất thường. Đúng phần có dính dáng quân sự: ông từng phục vụ Không quân và làm tổng tư lệnh. Nhưng nghề nghiệp chính của ông là kinh doanh rồi chính trị, không phải binh nghiệp.[1] Khớp một phần
Tài Bạchđiểm 4,3/10 Cung Tài Bạch Vũ Khúc, Phá Quân đều hãm, điểm 4,3/10, tiền bạc không thuận.Lá số gốc: Cung Tài Bạch (Hợi) — Vũ Khúc (hãm), Phá Quân (hãm); điểm 4.3/10. Đúng phần kinh doanh dầu khí gặp khó (công ty chịu ảnh hưởng giá dầu giảm rồi bị nhập vào Harken). Sai phần: thương vụ Texas Rangers sinh lời lớn, hơn 15 triệu đô la từ 800.000 đô la vốn ban đầu.[1] Khớp một phần
Phụ Mẫuđiểm 2,7/10 Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách cha mẹ.Lá số gốc: Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi Bài cho thấy cha ông gắn bó sát sao với sự nghiệp của con trong nhiều thập niên, kể cả việc giao ông nhiệm vụ trong chiến dịch tái tranh cử 1992. Không có dấu hiệu xa cách.[1] Trượt
Phúc Đứcđiểm 5,4/10 Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán.Lá số gốc: Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán Đúng phần xa quê: ông sinh ở Connecticut nhưng lớn lên và lập nghiệp ở Texas. Sai phần họ hàng ly tán: gia tộc Bush nổi tiếng gắn kết, có cả cha và em trai làm chính trị.[1] Khớp một phần
Thiên Diđiểm 4,3/10 Tả Phụ, Hữu Bật tại Thiên Di: được người giúp đỡ khi ra ngoài.Lá số gốc: Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài Đúng phần có đội cố vấn mạnh hậu thuẫn các chiến dịch của ông. Bài không nói gì riêng về chuyện được giúp khi đi xa hay ra ngoài, nên chỉ khớp một vế.[1] Khớp một phần

Bảng 2 — Chu trình cuộc đời: mười năm một đại vận

Điểm đại vận (thang 10) do hệ thống chấm theo cổ pháp, trước khi nhìn vào đời thật. Một đại vận "khớp" khi điểm cao rơi vào giai đoạn thuận và điểm thấp rơi vào giai đoạn khó.

Giai đoạnĐại vận & điểmĐời thậtKết luận
3–12 tuổi1948–1957 Mệnh (Mão)Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm) 7,1/10 · Thuận Tuổi thơ ở Midland, Texas, rồi chuyển sang Houston.Điểm cao 7,1 nhưng bài chỉ ghi chuyện học hành, không có dữ kiện để nói thập niên này hanh thông hay không. Chưa kiểm chứng
13–22 tuổi1958–1967 Phụ Mẫu (Thìn)Cự Môn (hãm) 3,2/10 · Kém Tuổi 13–22 là thời học trung học nội trú và Đại học Yale, không có biến cố sa sút nào được ghi lại.[1]Lá số xếp đại vận này vào hạng xấu (3,2/10), nhưng bài mô tả một quãng học hành thuận lợi, không có khó khăn rõ. Trượt
23–32 tuổi1968–1977 Phúc Đức (Tỵ)Thiên Tướng (đắc) 6,5/10 · Trung bình Từ Không quân, Harvard đến lập công ty dầu khí đầu tiên; xen kẽ là chuyện bị đình chỉ bay năm 1972 vì không đi khám sức khỏe định kỳ.[1]Điểm trung bình khá 6,5 phù hợp một thập niên vừa có bước tiến vừa có chỗ lùng nhùng. Khớp
33–42 tuổi1978–1987 Điền Trạch (Ngọ)Thiên Lương (miếu) 6,8/10 · Trung bình Thua cuộc đua Hạ viện 1978, công ty dầu khí chịu giá dầu giảm rồi bị nhập vào Harken; nhưng ông vẫn giữ ghế trong hội đồng quản trị.[1]Điểm 6,8 hạng vừa khớp một thập niên lẫn lộn: thua cuộc, kinh doanh khó, nhưng chưa sụp đổ. Khớp
43–52 tuổi1988–1997 Quan Lộc (Mùi)Liêm Trinh (đắc) hóa Kỵ, Thất Sát (đắc) 7,8/10 · Thuận Mua Texas Rangers năm 1989, thắng cuộc đua thống đốc Texas năm 1994, là bước tiến rõ rệt nhất trước nhiệm kỳ tổng thống.[1]Hạng tốt (7,8/10) khớp với thập niên mở ra cả đường kinh doanh lẫn đường chính trị. Khớp
53–62 tuổi1998–2007 Nô Bộc (Thân)vô chính diệu 2,4/10 · Kém Đúng phần nhiều biến cố và khó khăn (Iraq, bão Katrina, thất cử giữa kỳ 2006). Sai phần đây cũng là thập niên đỉnh cao quyền lực: tái đắc cử thống đốc, hai lần thắng cử tổng thống.[1]Điểm thấp nhất đời (2,4/10) khớp chặng cuối nhiệm kỳ nhưng không khớp đỉnh cao quyền lực, nên chỉ đúng một nửa. Khớp một phần
63–72 tuổi2008–2017 Thiên Di (Dậu)vô chính diệu 6/10 · Trung bình Mở đầu bằng khủng hoảng tài chính 2008, sau đó là những năm ít xuất hiện công khai ở Texas.[1]Điểm 6/10 hạng vừa khớp một thập niên bắt đầu bằng khó khăn rồi chuyển sang bình lặng. Khớp
73–82 tuổi2018–2027 Tật Ách (Tuất)Thiên Đồng (hãm) hóa Lộc 5,5/10 · Trung bình Đại vận hiện tại (2018–2027); bài ghi dư luận về ông đã cải thiện sau khi rời nhiệm sở.Chưa thể chấm vì đại vận còn đang diễn ra. Đang diễn ra

Những năm bước ngoặt: lá số có "bắt" được không?

Xét vận từng năm (lưu niên) ở đúng những năm đời ông rẽ hướng.

1978 Trượt
Năm Mậu Ngọ · 33 tuổi mụ · Thái Tuế ở Điền Trạch · tiểu hạn ở Tử Tức

Đời thật: Tranh cử Hạ viện Mỹ ở Texas và thất bại.[1]

Lá số năm đó: Năm Mậu Ngọ, lá số nói rất quý hiển, rực rỡ tốt đẹp.Lá số gốc: Thiên Lương, Văn Xương, cư Miếu, Vượng vị chi công khanh [đại vận, lưu đại vận, lưu thái tuế · Điền Trạch]: Cung Mệnh có Lương Miếu địa tọa thủ, gặp Xương đồng cung, nên rất quý hiển. · Lương, Nhật, mão cung [đại vận, lưu đại vận, lưu thái tuế, tiểu hạn]: Cung Mệnh an tại Mão có Lương, Nhật tọa thủ đồng cung, thật là rực rỡ tốt đẹp, ví như mặt trời mới mọc phương đông hừng sáng.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Huynh Đệ · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Huynh Đệ
1989 Khớp
Năm Kỷ Tỵ · 44 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phúc Đức · tiểu hạn ở Tài Bạch

Đời thật: Dẫn đầu nhóm nhà đầu tư mua đội Texas Rangers.[1]

Lá số năm đó: Lưu Hóa Lộc (Vũ Khúc) vào Tài Bạch, báo hiệu việc tiền bạc, làm ăn.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Vũ Khúc) → Tài Bạch; Hóa Quyền (Tham Lang) → Mệnh; Hóa Khoa (Thiên Lương) → Điền Trạch; Hóa Kỵ (Văn Khúc) → Nô Bộc.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tài Bạch · Hóa Quyền → Mệnh · Hóa Khoa → Điền Trạch · Hóa Kỵ → Nô Bộc
1994 Khớp
Năm Giáp Tuất · 49 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tật Ách · tiểu hạn ở Phụ Mẫu

Đời thật: Thắng cuộc đua thống đốc Texas trước bà Ann Richards.[1]

Lá số năm đó: Lưu Hóa Lộc (Liêm Trinh) vào Quan Lộc, thuận cho danh vị, chức tước.Lá số gốc: Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Liêm Trinh) → Quan Lộc; Hóa Quyền (Phá Quân) → Tài Bạch; Hóa Khoa (Vũ Khúc) → Tài Bạch; Hóa Kỵ (Thái Dương) → Tử Tức.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Quan Lộc · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Tài Bạch · Hóa Kỵ → Tử Tức
2000 Khớp một phần
Năm Canh Thìn · 55 tuổi mụ · Thái Tuế ở Phụ Mẫu · tiểu hạn ở Tật Ách

Đời thật: Thắng cử tổng thống sau kiểm phiếu Florida và phán quyết Bush v. Gore.[1]

Lá số năm đó: Tiền Cái hậu Mã: danh vị và di chuyển đều thuận lợi.Lá số gốc: Tiền Cái hậu Mã [tiểu hạn, đại vận]: Quan cưỡi ngựa che tàn. Cách tốt đẹp, danh vị và di chuyển đều thuận lợi.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Tử Tức · Hóa Quyền → Tài Bạch · Hóa Khoa → Tật Ách · Hóa Kỵ → Huynh Đệ
2008 Trượt
Năm Mậu Tý · 63 tuổi mụ · Thái Tuế ở Tử Tức · tiểu hạn ở Điền Trạch

Đời thật: Cuộc khủng hoảng tài chính leo thang và mức ủng hộ xuống thấp.[1]

Lá số năm đó: Lá số năm Mậu Tý nói rất quý hiển, Hóa Lộc về cung Mệnh.Lá số gốc: Thiên Lương, Văn Xương, cư Miếu, Vượng vị chi công khanh [tiểu hạn · Điền Trạch]: Cung Mệnh có Lương Miếu địa tọa thủ, gặp Xương đồng cung, nên rất quý hiển. · Lưu tứ hóa: Hóa Lộc (Tham Lang) → Mệnh; Hóa Quyền (Thái Âm) → Huynh Đệ; Hóa Khoa (Hữu Bật) → Phúc Đức; Hóa Kỵ (Thiên Cơ) → Huynh Đệ.

Lưu tứ hóa: Hóa Lộc → Mệnh · Hóa Quyền → Huynh Đệ · Hóa Khoa → Phúc Đức · Hóa Kỵ → Huynh Đệ

Nhận xét của ban biên tập

Lá số bắt được chất công danh gắn với thời loạn và nhịp thăng giáng thất thường của cung Quan Lộc, đúng với một nhiệm kỳ có cả mức ủng hộ kỷ lục lẫn mức thấp kỷ lục. Các đại vận 3, 4, 5 và 7 cũng khớp với những thập niên có thành tựu lẫn trục trặc.

Chỗ trượt nằm ở những câu nói về nguồn gốc và nền tảng: điểm Mệnh thấp, cung Phụ Mẫu xấu, và các năm 1978 và 2008 mà lá số báo hanh thông trong khi đời thật là thất bại hoặc khủng hoảng. Một ông chủ nhà Bush sinh ra trong gia tộc quyền lực khó mà khớp với cung Phụ Mẫu khắc.

Bài học là các câu chung chung kiểu 'công danh hoạnh đạt' dễ trúng với người nổi tiếng, còn những câu cụ thể về cha mẹ, tiền bạc và từng năm mới cho thấy độ tin cậy thật của lá số.

Cách chúng tôi đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

George W. Bush sinh năm nào, giờ nào, tuổi con gì?
George W. Bush sinh ngày 06/07/1946 lúc 07:26 tại New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ (Astro-Databank xếp hạng AA). Năm sinh âm lịch là Bính Tuất — tuổi Tuất; giờ sinh theo đồng hồ thuộc giờ Thìn.
Lá số tử vi của George W. Bush mệnh gì?
Cung Mệnh an tại Mão với chính tinh Tử Vi (bình), Tham Lang (hãm); cung Thân cư Tài Bạch (Hợi); Mộc Tam Cục. Cung mạnh nhất là Điền Trạch, yếu nhất là Nô Bộc.
Lá số tử vi của George W. Bush có đúng không?
Một phần. Lá số trúng ở nhịp thăng giáng của sự nghiệp công quyền và ở các đại vận mang tính lẫn lộn, nhưng trượt ở điểm Mệnh thấp, cung Phụ Mẫu và các năm 1978, 2008. Chi tiết từng dòng đối chiếu nằm ở trên.
George W. Bush sinh giờ nào?
Dữ liệu ghi nhận giờ sinh là 07:26 ngày 6 tháng 7 năm 1946 tại New Haven, Connecticut, nguồn Rodden AA (độ tin cậy cao).

Nguồn

  1. Wikipedia (en) — George W. Bush
  2. Astro-Databank — dữ liệu giờ sinh (Rodden AA)

Hồ sơ nghiệm chứng khác

Người chưa công bố giờ sinh: Xác định giờ sinh qua 12 lá số.

Hỏi Thầy
Thầy Cổ NguyệtTử Vi gốc & Luận giải

Lá số của bạn sẽ khớp đến đâu? Hỏi thầy ngay

Mã QR Zalo OA Tử Vi Minh Bảo
Hỏi thầy qua ZaloMở Zalo trên điện thoại, quét mã này rồi nhắn câu hỏi — thầy trả lời ngay trong Zalo.Nhắn thẳng cho thầy trong Zalo, không cần mở web.
Mở Zalo

Cập nhật 01/10/2026. Phần đời thật được tóm lược và dịch từ Wikipedia (en), giấy phép CC BY-SA. Tử Vi là một hệ thống luận đoán cổ truyền; trang này đối chiếu nó với dữ kiện công khai để người đọc tự đánh giá, không nhằm phán xét hay dự đoán về đời tư của người được nhắc tới.