Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 01/02/1995 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 2 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2032.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Cô Thần, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Long Trì, Phong Cáo, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Mộ, Thiên Trù, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Quan, Địa Giải, Thai Phụ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Sứ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Suy, Văn Xương, Bát Tọa, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Phúc
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Lâm Quan, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Đẩu Quân
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2032: cung Tý. Điểm 4.6/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.