Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 29/08/1995 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Mộ, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tử, Địa Không
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Khúc, Tam Thai, Ân Quang, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Suy, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (25–34t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):