Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 03/11/1975 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Quý, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Quan, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Mộ, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Ân Quang, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (46–55t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):