Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 16/12/1975 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Thai, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (53–62t), điểm 2.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):