Người sinh năm Ất Mùi nam, ngày 02/11/2015 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 1 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2031.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộ, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tử, Thiên Hư, Phá Toái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Hữu Bật, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Thọ
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Thiên Hình, Thai Phụ, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Quan Đới, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Quan, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Dưỡng, Linh Tinh, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Đẩu Quân, Địa Võng
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2031: cung Hợi. Điểm 4.9/10 — → Ổn định.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.