Người sinh năm Ất Mùi nam, ngày 09/10/2015 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Nhật Nguyệt Chiếu Bích, Cự Cơ Mão Dậu. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2029.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tử, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Suy, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Hình
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Quan, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Phúc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Đẩu Quân, Địa Võng
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2029: cung Dậu. Điểm 6.1/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.