Người sinh năm Bính Ngọ nam, ngày 19/06/1966 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Phu Thê — Trắc Trở Hôn Phối, Phủ Ấn Củng Thân. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Phúc
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Việt, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình, Phong Cáo, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Sứ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hữu Bật, Bát Tọa
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 2.4/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.