Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 05/05/1996 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 1 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2036.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Thiên Giải, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Thương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Thiên Không, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Bát Tọa, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Quan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2036: cung Thìn. Điểm 5.7/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.