Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 06/06/2010 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Kim Sán Quang Huy, Cẩm Thượng Thiêm Hoa. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2021.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Long Trì, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Ân Quang, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Hoa Cái, Đẩu Quân, Địa Giải, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Trù, Cô Thần, Thai Phụ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2021: cung Sửu. Điểm 7.3/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.