Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 30/05/1980 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Thọ, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tam Thai, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Long Trì, Thiên Hình, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (42–51t), điểm 9.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):