Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Tam Thai, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Hình
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Thai, Thiên Hư, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên La, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Quý
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Quả Tú, Thiên Thương, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Lưu Hà
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Suy, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tử, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộ, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải, Giải Thần
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 4.9/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.