Người sinh năm Giáp Ngọ nam, ngày 06/12/2014 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Mệnh Không Thân Kiếp, Tọa Quý Hưởng Quý. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần, Thai Phụ
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Thai, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Phong Cáo
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 5.8/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 9 cát tinh hỗ trợ trong năm này.