Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 07/03/1979 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Nguyệt Sinh Thương Hải, Cẩm Thượng Thiêm Hoa. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Tả Phụ, Thiên Mã, Thiên Thương, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Văn Xương, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hình, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 7.7/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.