Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 22/10/1989 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 1 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2021.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Địa Không, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Thọ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Thai Phụ, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2021: cung Sửu. Điểm 4.3/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.