Trang ChủMệnh KhốNăm 201207/07/2012Nhâm Thìn Nam Giờ Dần
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2026
Lá Số Nhâm Thìn Nam — Sinh 07/07/2012 Giờ Dần
Cung Mệnh ⭐ Liêm Trinh, Thiên Phủ Thủy Cục Hỏa Lục Cục Điểm 6.3/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ẤT TỴ PHỤ MẪU
THÁI ÂM (H)
THIẾU DƯƠNG
THIÊN VIỆT
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
THIÊN Y
PHI LIÊM
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
THIÊN RIÊU (H)
BÍNH NGỌ PHÚC ĐỨC
THAM LANG (H)
HỶ THẦN
HỮU BẬT
VĂN KHÚC (H)
PHƯỢNG CÁC
THIÊN PHÚC
GIẢI THẦN
TANG MÔN (H)
TUẦN
ĐINH MÙI ĐIỀN TRẠCH
THIÊN ĐỒNG (H)
CỰ MÔN (H)
THIẾU ÂM
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
TUẦN
MẬU THÂN QUAN LỘC THÂN
VŨ KHÚC (V)
THIÊN TƯỚNG (M)
TẢ PHỤ [K]
VĂN XƯƠNG (B)
LONG TRÌ
THIÊN TÀI
THAI PHỤ
HÓA KỴ
QUAN PHÙ
ĐẠI HAO (Đ)
LINH TINH (H)
GIÁP THÌN MỆNH
LIÊM TRINH (M)
THIÊN PHỦ (V)
THÁI TUẾ
TẤU THƯ
HOA CÁI
PHONG CÁO
ĐƯỜNG PHÙ
THIÊN LA
HỎA TINH (Đ)
紫微明寶
Nhâm Thìn
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Hỏa Lục Cục
KỶ DẬU NÔ BỘC
THÁI DƯƠNG (H)
THIÊN LƯƠNG (H)
TỬ PHÙ
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN THƯƠNG
HÓA LỘC
PHỤC BINH
ĐỊA KHÔNG (H)
QUÝ MÃO HUYNH ĐỆ
TRỰC PHÙ
TƯỚNG QUÂN
THIÊN KHÔI
TRIỆT
CANH TUẤT THIÊN DI
THẤT SÁT (H)
TUẾ PHÁ
QUAN PHỦ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN QUAN
ĐỊA VÕNG
ĐÀ LA (H)
NHÂM DẦN PHU THÊ
PHÁ QUÂN (H)
THIÊN KHỐC (Đ)
TAM THAI
THIÊN MÃ (V)
ĐẨU QUÂN
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐIẾU KHÁCH
TIỂU HAO (Đ)
TRIỆT
TÂN SỬU TỬ TỨC
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
ĐỊA KIẾP (H)
PHÁ TOÁI
THIÊN HÌNH (H)
CANH TÝ TÀI BẠCH
TỬ VI (B)
LỰC SỸ
BÁT TỌA
THIÊN THỌ
THIÊN GIẢI
HÓA QUYỀN
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (H)
TÂN HỢI TẬT ÁCH
THIÊN CƠ (H)
LONG ĐỨC
LỘC TỒN
LƯU HÀ
HỒNG LOAN
ĐỊA GIẢI
BÁC SỸ
THIÊN SỨ
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
📅 Đại Vận
6–15t
Thìn
6.6/10
16–25t
Tỵ
5.6/10
26–35t
Ngọ
4.6/10
36–45t
Mùi
3.6/10
46–55t
Thân
7.4/10
56–65t
Dậu
6.1/10
66–75t
Tuất
4.7/10
76–85t
Hợi
4.3/10
86–95t
7.6/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Nhâm Thìn nam, ngày 07/07/2012 giờ Dần có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thủy.
Lá số Nhâm Thìn nam giờ Dần có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Phủ Ấn Củng Thân, Phủ Tướng Triều Viên.
Điểm cung mệnh của lá số Nhâm Thìn nam giờ Dần là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.3/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Liêm Trinh (Miếu)Thiên Phủ (Vượng)

Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Phong Cáo, Đường Phù, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Tử Vi gặp Xương/Khúc: giàu sang
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Tử Phủ gặp Kình: giàu do kinh doanh
◦ Liêm Trinh Bạch Hổ: khó tránh hình ngục
◦ Liêm Trinh Thiên Tướng: dũng mãnh
◦ Vũ Khúc sáng: thông minh, có chí, giỏi kinh doanh, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịPhủ Tướng Triều Viên
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh sáng: liêm khiết, thẳng thắn, giàu sang, sống lâu
• Liêm Trinh gặp tứ sát: dễ tù tội, ám sát
• Thiên Phủ thủ Mệnh: nhân hậu, giàu sang, sống lâu
• Thiên Phủ + sát: gian trá
• Thiên Phủ + cát tinh: phú quý, sống lâu
• Hỏa/Linh đắc: can đảm, dũng mãnh, chí khí hiên ngang
• Hỏa/Linh đắc + cát tinh: giàu sang trọn đời
Tiềm Năng
10
Bền Vững
5.8
An Toàn
4.9
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thái Âm (Hãm)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Nhật Nguyệt đều mờ + sinh ngày: mẹ mất trước cha
📋 Phân tích sao
• Thái Âm mờ: cha mẹ vất vả
Tiềm Năng
3
Bền Vững
6.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Phúc, Giải Thần

Ngọ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tử Vi đơn thủ Ngọ: hưởng phúc lâu dài, họ hàng quý hiển
◦ Tử Vi + Phá Quân: lao tâm khổ tứ, phải xa quê — họ hàng ly tán
◦ Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
◦ Thiên Mã tại Phúc Đức: tăng thọ, xa quê càng tốt
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
• Tuần lâm hỏa địa (Ngọ) [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
2.2
Bền Vững
0.9
An Toàn
6.4
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
9
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thiên Đồng (Hãm)Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Quốc Ấn, Tuần

Mùi · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
3
Bền Vững
7.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Vũ Khúc (Vượng) [H.K]Thiên Tướng (Miếu)

Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì, Thiên Tài

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tử Vi Thiên Tướng: văn võ toàn tài, tổ chức giỏi, lắm quyền
◦ Tử Phá: võ nghiệp thành công, thăng giáng thất thường, kinh doanh tốt
◦ Liêm Trinh Dần/Thân: võ nghiệp hiển đạt, có uy quyền, chính trị
◦ Liêm Phủ: phú quý song toàn, lập chiến công, uy quyền
◦ Vũ Phủ: công danh hoành đạt, văn võ kiêm toàn, tài chính
◦ Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
• Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
Tiềm Năng
6
Bền Vững
3.6
An Toàn
4.7
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thái Dương (Hãm)Thiên Lương (Hãm) [H.L]

Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Thương

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
Tiềm Năng
2
Bền Vững
5.4
An Toàn
4.6
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Hư, Thiên Quan, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Liêm Phá tại Thiên Di: xa nhà bất lợi, may ít rủi nhiều, chết xa nhà
◦ Liêm Sát tại Thiên Di: tai nạn đường xa, nguy hiểm vũ khí, chết nơi tạm
◦ Liêm Tham tại Thiên Di: tai họa, hình ngục, kiện tụng, ít gặp quý nhân
◦ Thiên Mã tại Thiên Di: di chuyển nhiều, được yêu thích
◦ Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
◦ Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
📋 Phân tích sao
• Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
Tiềm Năng
2
Bền Vững
0.9
An Toàn
4.9
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Cơ (Hãm)

Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Sứ, Địa Giải, Bác Sỹ

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
◦ Đồng Cự tại Tật Ách: bệnh tâm khí
◦ Thái Âm mờ tại Tật Ách: bệnh phổi
◦ Cự Môn tại Tật Ách: bệnh hạ bộ, mụn nhọt
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thiên Cơ tại Tật Ách: bệnh da, tê thấp
Tiềm Năng
3
Bền Vững
8.5
An Toàn
9
Quý Nhân
5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Tử Vi (Bình) [H.Q]

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Thọ, Thiên Giải

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Tử Phủ tại Tài Bạch: rất nhiều của cải, giữ kho tài chính
◦ Tử Tham tại Tài Bạch: bình thường, hưởng thừa kế, suy giảm về sau
◦ Liêm Phủ tại Tài Bạch: giàu lớn, giữ của bền
◦ Liêm Tham tại Tài Bạch: túng thiếu, khổ sở vì tiền, kiện tụng hình ngục
◦ Vũ Phủ tại Tài Bạch: rất giàu, giữ của bền
◦ Vũ Tướng tại Tài Bạch: của cải chồng chất, gặp quý nhân
Tiềm Năng
5.5
Bền Vững
4.1
An Toàn
3.7
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Đức

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
6.4
An Toàn
4.6
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Phá Quân (Hãm)

Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Mã, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh

Dần · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thất Sát Dần/Thân: nên muộn, vợ chồng cứng cỏi, dễ ghen — nên chênh lệch tuổi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
• Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
1.2
Bền Vững
0.9
An Toàn
8.3
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khôi, Triệt

Mão · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
• Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
• Huynh Đệ vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
8.7
An Toàn
9.3
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
3.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thìn
6–15t
6.6/10
ĐV 2
Tỵ
16–25t
5.6/10
ĐV 3
Ngọ
26–35t
4.6/10
ĐV 4
Mùi
36–45t
3.6/10
ĐV 5
Thân
46–55t
7.4/10
ĐV 6
Dậu
56–65t
6.1/10
ĐV 7
Tuất
66–75t
4.7/10
ĐV 8
Hợi
76–85t
4.3/10
ĐV 9
86–95t
7.6/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thìn (6–15t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thìn)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Miếu)
Thiên Phủ (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Thìn — hạn đến Thìn/Tuất: rất kỵ, cần xem xét cung An Thân
⚠ Linh Tinh hội Xương Vũ Đà — chết đuối hoặc tù tội
⚠ Xương/Khúc hội Liêm Kình Đà — tai nạn khủng khiếp hoặc tù tội
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Tỵ (16–25t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Tỵ)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Ngọ (26–35t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Ngọ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
✦ Tuần lâm Hỏa địa (Tỵ/Ngọ) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tham Lang mờ — hao tài phóng đãng, bế tắc, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Tham Lang hội Bạch Hổ — bị súc vật cắn hoặc tai nạn xe cộ
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Mùi (36–45t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Mùi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Hãm)
Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Thân (46–55t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Thân)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng) [Hóa Kỵ]
Thiên Tướng (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Dậu (56–65t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Dậu)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.1/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Hãm)
Thiên Lương (Hãm) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CN: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Tuất (66–75t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Tuất)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cung nhập hạn sinh chính diệu, chính diệu sinh bản mệnh — thuận lý
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Thất Sát mờ — buồn bực đau ốm có tang, thất bại
▼ Thất Sát hội Liêm Tham Phượng — bị trách oan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Tuổi Thìn — hạn đến Thìn/Tuất: rất kỵ, cần xem xét cung An Thân
⚠ Thất Sát mờ hội sát tinh — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thất Sát ở Tứ Mộ hạn xấu — nguy hiểm tính mạng
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Hợi (76–85t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Hợi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Tý (86–95t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Tý)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Bình) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 6.1/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2025
6.2
Tỵ
2026
6.1
Ngọ
2027
6.0
Mùi
2028
5.9
Thân
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2026 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TýGiờ SửuGiờ MãoGiờ ThìnXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2025Xem vận năm 2027Sinh 06/07/2012Sinh 08/07/2012Tất cả giờ sinh ngày 07/07/2012Lá số tử vi năm sinh 2012