Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 05/04/1993 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khốc, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Thọ, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (26–35t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):