Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 09/05/1983 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ, Bác Sỹ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Thương, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Tài, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (42–51t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):