Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 11/02/1963 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Không, Thai Phụ, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Thương, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Phong Cáo
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Không, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (65–74t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):