Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 15/11/1963 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Phúc Đức — Giảm Thọ, Cự Cơ Mão Dậu. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Không, Thiên Giải, Thiên La, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Sứ, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Đà La, Văn Khúc
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Kình Dương, Quả Tú, Thai Phụ, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Lưu Hà, Đẩu Quân
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 4.3/10 — → Ổn định.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.