Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 05/08/1973 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ, Tài Ấm Giáp Ấn. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Không, Tả Phụ, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Thương, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Địa Giải, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 4.9/10 — → Ổn định.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.