Người sinh năm Tân Mão nam, ngày 06/12/2011 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 2 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Khoa Quyền Lộc Củng. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Việt, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khốc, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Không, Thai Phụ, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương, Giải Thần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Quan, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Ân Quang, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Thọ
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 2.6/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.