Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 28/04/1991 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ, Phủ Tướng Triều Viên. Điểm cung mệnh 6.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Trù, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Quan, Địa Giải, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Hình, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 4.4/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.