Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 05/07/2021 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 2 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Tài Ấm Giáp Ấn. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Thai, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tuyệt, Đà La, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Mã, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Đế Vượng, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Quý
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Không tìm thấy dữ liệu tiểu vận năm 2020.