Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 06/10/2021 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2029.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quan, Giải Thần, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Tam Thai, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộc Dục, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Giải, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thiên Giải, Thiên La, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Tử, Thiên Hư, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Ân Quang, Thiên Hỷ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2029: cung Dậu. Điểm 8.4/10 — → Ổn định.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.