Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 07/11/2021 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Địa Giải, Thiên La, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hư, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thọ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Không tìm thấy dữ liệu tiểu vận năm 2020.