Người sinh năm Tân Sửu nam, ngày 08/05/2021 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Tuyệt Địa, Thân Cư Phu Thê — Sợ Vợ. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thai Phụ, Quốc Ấn
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Quan, Địa Giải, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Thọ, Thiên La, Tuần+Triệt
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Không tìm thấy dữ liệu tiểu vận năm 2020.