Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 08/02/1980 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Mệnh Vô Chính Diệu, Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Thiên Quý, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 4.6/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.