Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 01/03/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 1 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Thương, Thiên Hình, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Địa Không, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Thai Phụ, Thiên La
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 4.2/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.