Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 19/05/1968 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Tuyệt Xứ Phùng Sinh, Mệnh Thân Đồng Cung. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2038.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Thương, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Cô Thần, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thiên Hình, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Thiên Thọ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2038: cung Ngọ. Điểm 5.2/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.