Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 05/04/1973 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Tuyệt Địa, Thất Sát Triều Đẩu. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2024.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Tài, Địa Giải, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Khúc, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Thọ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Mão · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Linh Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Đẩu Quân
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2024: cung Thìn. Điểm 4.0/10 — → Ổn định.