Người sinh năm Nhâm Thìn nam, ngày 01/02/2013 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 2 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Cự Cơ Mão Dậu. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Hoa Cái, Thai Phụ, Đường Phù, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Phúc, Địa Giải, Giải Thần, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Tài, Thiên Giải, Quốc Ấn
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Thương, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Hư, Thiên Quan, Thiên Sứ, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Hữu Bật, Tam Thai, Lưu Hà, Hồng Loan, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Địa Không, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 5.5/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.